Từ điển Tiếng Việt "bỏ Xó" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"bỏ xó" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bỏ xó
đt. Để vào một góc một xó, không ngó ngàng tới, coi như vô dụng. Đồ bỏ xó: người, vật không giá trị.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bỏ xó
bỏ xó- khẩu ngữ
- To lay up (in a napkin)
- đồ vật hỏng không dùng được, bỏ xó một chỗ: to lay up in a napkin what cannot be used any longer
- dùng phụ sau danh từ) Worthless, cast off
- của bỏ xó: a worthless thing; trash; rubbish
- To lay up (in a napkin)
|
Từ khóa » Bỏ Xó Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Bỏ Xó Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự Bỏ Xó«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
Bỏ Xó Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Bỏ Xó Bằng Tiếng Anh
-
What Is The Translation Of "xóa Bỏ" In English?
-
Nghĩa Của "xóa" Trong Tiếng Anh
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Từ Bỏ Xó Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Vietnamese Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Kiến Thức Bỏ Túi: Tính Từ Ghép Trong Tiếng Anh - The IELTS Workshop
-
Bỏ Túi Từ điển Những Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
Definition Of Bỏ Xó? - Vietnamese - English Dictionary