Từ điển Tiếng Việt - Bộc Phát Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
- Trà Tập Tiếng Việt là gì?
- rời rã Tiếng Việt là gì?
- nứt Tiếng Việt là gì?
- thu thuỷ Tiếng Việt là gì?
- Thạch Thanh Tiếng Việt là gì?
- sảy chú bú dì Tiếng Việt là gì?
- thân phận ngoại giao Tiếng Việt là gì?
- phụ họa Tiếng Việt là gì?
- nói ngọt Tiếng Việt là gì?
- phát hiện Tiếng Việt là gì?
- tẩy Tiếng Việt là gì?
- Thành Kim Tiếng Việt là gì?
- tịt mít Tiếng Việt là gì?
- Như Cố Tiếng Việt là gì?
- Bùi Huy Tín Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của bộc phát trong Tiếng Việt
bộc phát có nghĩa là: - đgt. (H. bộc: nổ; phát: bắn ra) Nổ tung ra: Chiến tranh bộc phát ở Nam-tư.
Đây là cách dùng bộc phát Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bộc phát là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Bộc Phát Là Sao
-
“BỘC PHÁT” HAY “BỘT PHÁT”? Để Chỉ... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
Từ điển Tiếng Việt "bộc Phát" - Là Gì? - Vtudien
-
Bộc Phát Hay Bột Phát? Từ Nào đúng Trong Tiếng Việt?
-
Bộc Phát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bột Phát - Wiktionary Tiếng Việt
-
'bộc Phát' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bộc Phát
-
Bộc Phát Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
“Bộc Phát” Hay “Bột Phát” Là Từ Đúng Chính Tả? - Thợ Chữ 4.0
-
BỘC PHÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ BỘC PHÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 12 Hành Vi Bộc Phát Là Gì
-
Những Hành động 'bộc Phát' Không Giống Ai Của Giới Trẻ Việt (Kỳ II)
-
Để Nóng Giận Bộc Phát Là Bản Năng, Kìm Nén được Nó Lại Là Bản Sự
-
SỰ BỘC PHÁT CẢM XÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch