Từ điển Tiếng Việt "bợm" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"bợm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bợm
- I d. 1 (kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Kẻ sành sỏi về ăn chơi. Bợm rượu (uống được nhiều, nghiện rượu nặng). Bợm bạc (chuyên sống bằng cờ bạc). 2 Kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp, có nhiều mánh khoé. Thằng bợm. Tin bợm mất bò (tng.).
- II t. (kng.). Sành sỏi và khôn khéo, có nhiều mánh khoé táo tợn. Xoay xở rất . Tay này bợm thật.
nd. 1. Khôn lanh, gian hùng. Thằng bợm, tên bợm. 2. Tên gian hùng giảo quyệt: Gặp phải bợm. Bợm già: người gian hùng lão luyện. Thân con chẳng khéo mắc tay bợm già (Ng. Du).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bợm
bợm- noun
- Rogue
- tay bợm có tiếng: Arrant rogue
- Rogue
Từ khóa » Bợm Là J
-
Bợm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bợm - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Bợm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bợm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Bợm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'bợm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Bợm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bợm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Oanhthai
-
Bợm Nhậu Nghĩa Là Gì?
-
Tự điển Của "Bợm" - Tuổi Trẻ Online
-
Sự Khác Biệt Giữa Uống Rượu Và Nhậu Nhẹt - VnExpress
-
Nghĩa Của "bịp Bợm" Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Thành Ngữ Bợm Già Mắc Bẫy Có Ke Có Nghĩa Là Gì?
-
Gragas - Tướng
-
Khi Bạn Gái Mày Là Bợm Nhậu Hu Hu @@ | By FAPTV - Facebook
-
Ngày Xuân Nói Chuyện Về Rượu - HCDC