Từ điển Tiếng Việt "bộn" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bộn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bộn
- tt. 1. Nhiều lắm: Câu được bộn cá; Ông ta đã bộn tuổi 2. Bận bịu: Công việc bộn, không thể đi thăm bạn 3. Ngổn ngang: Đồ đạc bộn trong phòng.
nt. Nhiều. Bộn việc, bộn tiền.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bộn
bộn- adj
- Crowded with, encumbered with
- nhà bộn những rơm: the house is crowded with straw
- công việc đang bộn lên: to be over head and ears in work
- Quite
- anh ta đã bộn tuổi: he is quite old
- có bộn tiền: to be quite rich
- Crowded with, encumbered with
Từ khóa » Bon Có Nghĩa Là Gì
-
Bon Là Gì, Nghĩa Của Từ Bon | Từ điển Pháp - Việt
-
Bon Là Gì, Nghĩa Của Từ Bon | Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Bon
-
Bon Bon Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bôn" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Chữ “bồn” Trong “lâm Bồn” - Báo Người Lao động
-
'bôn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bon Bon Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Bọn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bộ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ: Bổn - Từ điển Hán Nôm
-
BON VOYAGE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Táo Bón (bón) Là Gì? Bác Sĩ Chuyên Khoa Tư Vấn 5 Cách Trị Táo Bón
-
Từ Bợn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt