Từ điển Tiếng Việt "bóp" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bóp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bóp
- 1 dt. (Pháp: poste) Cơ quan của cảnh sát trong thời thuộc Pháp (cũ): Thằng bé trèo sấu bị bắt vào bóp.
- 2 dt. (Pháp: porte-monnaie) Ví đựng tiền (cũ): Kẻ cắp lấy mất cái bóp của khách du lịch.
- 3 đgt. 1. Nắm chặt vật gì làm cho dúm lại, bé đi, nát đi hay vỡ đi: Trần Quốc Toản bóp nát quả cam 2. Lấy tay nắn vào một bộ phận của cơ thể: Con bóp đầu cho bố, Bóp chân cho đỡ mỏi 3. Lấy tay nhào một số chất với nhau: Thịt trâu bóp riềng nướng (Tô-hoài).
pd. Đãy, túi da đựng tiền và giấy tờ. Bóp tiền. Bóp đầm.nđg. 1. Nắm chặt lại và siết mạnh trong lòng bàn tay. Bóp hầu vặn họng. 2. Nắm nhẹ nhiều nơi da thịt cho máu chạy đều. Bóp chân.xem thêm: bóp, nắn
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bóp
bóp- verb
- To crush with fingers, to press with one's hand
- bóp nát quả cam: to crush an orange in one's hand
- To press, to put on, to apply
- bóp phanh: to put on brakes
- To sound
- bóp còi ô tô: to sound a car horn
- bóp chuông xe đạp: to sound a bicycle bell
- To crush with fingers, to press with one's hand
| Lĩnh vực: dệt may |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Cái Bóp Là Gì
-
Bóp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bóp Là Gì, Nghĩa Của Từ Bóp | Từ điển Việt
-
Bóp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Bóp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
CÁI BÓP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Bóp đầu Tiên Trông Như Thế Nào?
-
'bóp' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
CÁI BÓP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cái Bóp«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
BÓP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Tiếng Việt - Gấu Đây
-
Cây Tầm Bóp Có Tác Dụng Gì? | Vinmec
-
Xoa Bóp Thế Nào để Phòng Và điều Trị Bệnh Hiệu Quả?