Từ điển Tiếng Việt "bừa Bộn" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bừa bộn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bừa bộn
nt. Nhiều và lộn xộn, không thứ lớp.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bừa bộn
bừa bộn- Lying about disorderly, littering
- quần áo vứt bừa bộn khắp nơi: clothing lying about disorderly everywhere
- nhà cửa bừa bộn giấy má đồ đạc: the house was littered with papers and pieces of furniture
Từ khóa » Bừa Bộn Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Bừa Bộn - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Bừa Bộn Là Gì, Nghĩa Của Từ Bừa Bộn | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của "bừa Bộn" Trong Tiếng Anh
-
Bừa Bộn Nghĩa Là Gì?
-
Từ Bừa Bộn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bừa Bộn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
'bừa Bộn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phòng Bừa Bộn Không Hẳn Là Xấu - #Explain - Zing News
-
Nghĩ: Một Căn Phòng Bừa Bộn Nói Lên điều Gì Về Chủ Nhân Của Nó?
-
Nhà Bừa Bộn Khiến Tâm Lý Bất ổn. Bạn Tin Không? | Prudential Việt Nam
-
Bừa Bộn - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Sự Bừa Bộn ảnh Hưởng đến Sức Khỏe Của Bạn Như Thế Nào? - Vinmec
-
Bừa Bộn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chuyên Gia Tâm Lý Tiết Lộ Tính Cách Của Bạn Qua độ Bừa Bộn - Bestie