Từ điển Tiếng Việt "buồng Tối" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"buồng tối" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

buồng tối

(tk. phòng tối), nơi xử lí phim, in phóng và rửa ảnh trong bóng tối, không có bất kì nguồn sáng nào có khả năng ảnh hưởng tới phim hoặc giấy ảnh chưa lộ sáng. Một BT hoàn chỉnh đòi hỏi có các thiết bị cần thiết về điện, nước, thông hơi, máy móc phù hợp và được bố trí hợp lí. Điều quan trọng là BT phải tối hoàn toàn, khi cần xử lí phim hoặc giấy ảnh sẽ dùng loại ánh sáng phù hợp. Đồng thời BT phải thoáng, mát, khô ráo, tránh ô nhiễm hoá chất.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

buồng tối

buồng tối
  • Dark room
chill room
darkroom
photographic laboratory

Từ khóa » Buồng Tối Là Gi