Từ điển Tiếng Việt "cấm Lữ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cấm lữ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cấm lữ

Tầm nguyên Từ điểnCấm Lữ

Cấm: chỗ không ai được lui tới (nơi vua ở), lữ: 500 lính thì gọi là một lữ. Đội quân trong cung điện nhà vua.

Chia quan cấm lữ về nhà. Đại Nam Quốc Sử
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Hiệp Lữ Là Gì