Từ điển Tiếng Việt "cầm Tinh" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cầm tinh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cầm tinh
nđg. Có năm sinh gọi theo địa chi ứng với một con vật. Hắn tuổi Sửu, cầm tinh con trâu.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cầm tinh
cầm tinh- To be born under the auspices of (one of the twelve animals whose names are given to the lunar years)
- anh ấy cầm tinh con trâu: he was born under the auspices of a buffalo
Từ khóa » Cầm Tinh Nghĩa Là Gì
-
Cầm Tinh Là Gì? - PetroTimes
-
Nghĩa Của Từ Cầm Tinh - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
'cầm Tinh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cầm Tinh Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Cầm Tinh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cầm Tinh Trong Phong Thủy Là Gì? - Tử Vi Việt
-
Cầm Tinh Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cảm Tình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cầm Tinh Và Tướng Tinh Là Gì
-
Số ăn Mày Cầm Tinh Bị Gậy Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
→ Cầm Tinh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Xem Tử Vi Tuổi Tân Sửu Bé Sinh Năm 2021
-
Vì Sao Người Xưa đều Cầm Tinh Các Con Vật - TuviGLOBAL
-
Những ý Nghĩa Bí ẩn Của Biểu Tượng Thiên Nhãn - BBC