Từ điển Tiếng Việt "cấu Hình" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cấu hình" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cấu hình

(A. configuration), 1. Một tập hợp các máy tính và thiết bị kết nối với nhau theo một cách nhất định, được dự tính để hoạt động với tư cách là một hệ thống xử lí thông tin thực hiện những chức năng định trước.

2. Thiết kế và bố trí các phần tử trong một hệ thống phần cứng.

là một tập hợp những chương trình, tài liệu và dữ liệu được điều chỉnh theo một yêu cầu kỹ thuật nhất định.

Nguồn: 1630/2003/QĐ-NHNN

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cấu hình

  • danh từ
    • (tin học) configuration
      • Cấu hình phần cứng : : Hardware configuration
compose
Configuration (CONFIG)
configurative
configure
  • tạo cấu hình: configure
  • thiết lập cấu hình: configure
  • gradient fills
    Ban cấu hình và điều khiển Internet
    International Control and Configuration Board (ICCB)
    Giao thức thử cấu hình Ethernet
    Ethernet Configuration Test Protocol (ECTP)
    Quản lý thư viện và cấu hình phần mềm [IBM]
    Software Configuration and Library Management [IBM] (SCLM)
    Server cấu hình mô phỏng LAN
    LAN Emulation Configuration Server (LECS)
    Tệp cấu hình ổ đĩa (Lotus)
    Driver Configuration File [Lotus] (DCF)
    Tiện ích cấu hình Intel (Microsoft)
    Intel Configuration Utility (Microsoft) (ICU)
    áp dụng cấu hình mạng
    NCA (network configuration application)
    ảnh cấu hình
    configuration image
    bản ghi cấu hình chính
    master configuration record
    bản ghi cấu hình máy
    machine configuration record
    bảng cấu hình mạng
    network configuration table
    bảng điều khiển cấu hình
    configuration control board
    bảng điều khiển cấu hình
    Configuration Control Board (CCB)
    bảng kiểm soát cấu hình
    configuration control board
    bảng thay đổi cấu hình
    Configuration Change Board (CCB)
    bỏ cấu hình
    deconfigure
    bộ cấu hình
    configurator
    bộ phục vụ báo cáo cấu hình
    configuration report server (CRS)
    bộ phục vụ báo cáo cấu hình
    CRS (configuration report server)
    bộ quản lý cấu hình
    configuration manager
    các bảng cấu hình
    configuration tables
    các bảng cấu hình mạng
    network configuration tables
    các dịch vụ cấu hình
    configuration services
    các dịch vụ đường truyền và cấu hình (mạng)
    TRS (topology and routing services)
    cái ngắt mạch cấu hình
    configuration switch
    cấu hình (bị) khóa chặt
    hold-down configuration
    cấu hình (mạch)
    configuration
    cấu hình (mạng) điểm nối điểm
    point-to-point topology
    cấu hình (mạng) hình sao
    star topology

    Từ khóa » Cấu Hình Là Gì