Từ điển Tiếng Việt "chế độ Cộng Hoà" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chế độ cộng hoà" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chế độ cộng hoà

hình thức tổ chức nhà nước, trong đó các cơ quan quyền lực tối cao của quốc gia, người đứng đầu nhà nước đều phải qua bầu cử. Công dân có quyền bầu cử, quyền tự do dân chủ được pháp luật bảo vệ. Thường có các hình thức: cộng hoà tư sản, cộng hoà xã hội chủ nghĩa, cộng hoà liên bang, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cộng Hòa Có Nghĩa Là Gì