Từ điển Tiếng Việt "chẽ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chẽ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chẽ
nd. Một nhánh, một chùm,cũng gọi là chẹn: Chẽ lúa; Chẽ cau.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chẽ
chẽ- noun
- Spikelet
- Spikelet
- verb
- To bifurcate, to divide into two branches
Từ khóa » Từ Ghép Chẽ
-
Ghép Từ Chẽ Với Từ Gì Cho Ra Nghĩa? - Chiêm Bao 69
-
Chẽ Là Gì, Nghĩa Của Từ Chẽ | Từ điển Việt
-
Đặt Câu Với Từ "chẽ" - Dictionary ()
-
Nối Từ:chặt Chẽ ->...(phải Có Nghĩa) Câu Hỏi 816654
-
Chặt Chẽ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: Chẽ - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Chẽ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chẻ' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
Câu Ghép Là Gì? Ví Dụ Về Câu Ghép - Luật Hoàng Phi
-
LAYOUT ĐÃ ĐƯỢC GHÉP CHẶT CHẼ | Shopee Việt Nam