Từ điển Tiếng Việt "chế Ngự" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chế ngự" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chế ngự
- đgt. (H. chế: ngăn cản; ngự: ngăn lại) Ngăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người: Loài người đã chế ngự được sấm sét.
hdg. Ngăn giữ lại: Chế ngự lòng tham. Chế ngự dục vọng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chế ngự
chế ngự- verb
- To control, to dominate
Từ khóa » Chế Ngự Là J
-
Chế Ngự - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chế Ngự Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chế Ngự - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Chế Ngự Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chế Ngự
-
'chế Ngự' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chế Ngự Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chế Ngự Là Gì? định Nghĩa
-
Top 15 Chế Ngự Là J
-
Chế Ngự Trong Phong Thủy Là Gì
-
CHẾ NGỰ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hỏi - đáp: Chế Ngự Thèm Muốn Dục Tính Và Giận Dữ Khi Hành Thiền
-
Chế Khắc Là Gì Trong Phong Thủy? Điều Cần Nắm Rõ
-
Chế Ngự Bản Thân | Giác Ngộ Online