Từ điển Tiếng Việt "chìm đắm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"chìm đắm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chìm đắm

nđg. Chìm sâu xuống nước, bị giữ trong sự đam mê. Chìm đắm trong khoái lạc nhục dục.

xem thêm: chìm, ngập, đắm, chìm đắm

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chìm đắm

chìm đắm
  • To be sunk in
    • chìm đắm trong vòng trụy lạc: to be sunk in debauchery, to wallow in debauchery

Từ khóa » Chìm đắm