Từ điển Tiếng Việt "chỉnh Tề" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"chỉnh tề" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chỉnh tề
hp. Ngăn nắp, gọn gàng, đâu ra đấy. Ăn mặc chỉnh tề.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chỉnh tề
chỉnh tề- adj
- Correct
- quần áo chỉnh tề: correct clothing
- ăn mặc chỉnh tề: to be correctly dressed
- các chiến sĩ đã chỉnh tề trong hàng ngũ: the men were correctly in line, the men's ranks were dressed
- Correct
Từ khóa » Câu Chỉnh Tề Là Gì
-
'chỉnh Tề' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Meaning Of 'chỉnh Tề' In Vietnamese - English
-
Chỉnh Tề Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Chỉnh Tề - Từ điển Việt
-
Chỉnh Tề In English - Glosbe Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chỉnh Tề' Trong Từ điển Lạc Việt
-
CHỈNH TỀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĂN MẶC CHỈNH TỀ - Translation In English
-
Trái Nghĩa Với Chỉnh Tề Câu Hỏi 2336220
-
Top 14 Chỉnh Tề Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Top 14 Chỉnh Tề Tiếng Anh Là Gì
-
Cách để Giữ Vẻ Chỉnh Tề Cho Một Quý Ông - Menback
-
Trì Tụng Chú Đại Bi Nhưng Không ăn Mặc Chỉnh Tề Có Tội Không? Bản ...