Từ điển Tiếng Việt "cởi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cởi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cởi
- đgt. (cn. cổi) 1. Gỡ ra: Cởi trói; Cởi nút 2. Bỏ quần áo đang mặc ra: Yêu nhau cởi áo cho nhau 3. Mở ra: Được lời như cởi tấm lòng (K).
nđg. Tháo chỗ buộc, bỏ ra khỏi người. Cởi nút. Cởi áo. Cởi giày. Cũng nói Cổi.xem thêm: cởi, tháo, gỡ
xem thêm: mở, hé, há, banh, phanh, ngỏ, cởi
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cởi
cởi- verb
- to disengage; to untre; to unfasten
- cởi trói cho tù nhân: To untie for prisoner
- To take off; to set off
- cởi quần áo: to take off one's clothes
- to disengage; to untre; to unfasten
Từ khóa » Cởi Là J
-
Cởi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cởi Là Gì, Nghĩa Của Từ Cởi | Từ điển Việt
-
Cởi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Cởi - Từ điển Việt
-
'cởi' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
'cởi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Cởi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cởi Mở - Wiktionary Tiếng Việt
-
'cởi' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
CỞI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CỞI QUẦN ÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cởi Truồng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lột Cởi Tiếng Nhật Là Gì?
-
Cởi Giày Ra Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky