Từ điển Tiếng Việt "compa" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"compa" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

compa

(Ph. compas), dụng cụ để vẽ đường tròn và cung tròn, đo kích thước dài và vẽ truyền kích thước. Có các loại: C lấy dấu hay chia độ, C vòng (để vẽ đường tròn nhỏ), C đo (vẽ đường tròn lớn và lấy kích thước), C tỉ lệ (khuếch đại hay thu nhỏ các kích thước đo được theo một tỉ lệ nhất định), C vẽ elip, vv. Trong xưởng, thợ dùng C có chân cong đo ngoài và C đo trong, là loại dụng cụ đo so sánh, giới hạn đo đến 200 mm.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

compa

Lĩnh vực: toán & tin
pair of compasses
pair of dividers
chân (chắp) compa
calliper leg
chân compa
compass leg
chân compa (để lắp phần nối)
socketed leg
chân nối compa
compass insertion leg
chìa compa
compasses key
compa càng cong
bow compass (caliber compasses)
compa chia (đều)
divider calipers
compa chia đều
bisecting compasses
compa chia đều
proportional compasses
compa có lò xo
spring bow divider
compa có lò xo
spring dividers
compa cố định
fixed caliper
compa cố định
fixed calliper
compa conic
conicograph
compa định tâm
morphy
compa đo
beam compasses
compa đo
bow pen
compa đo
caliber
compa đo
caliber gauge
compa đo
divider
compa đo
feeler
compa đo
feeler pin
compa đo
gauge
compa đo (cả trong lẫn ngoài)
external and internal calipers
compa đo (chân) cong
double-bowed calipers
compa đo bề dày
caliper
compa đo bề dày
caliper compass
compa đo cầu
globe calipers
compa đo hình cung
bow calipers
compa đo hình cung
bow callipers

Từ khóa » Cái Compa Tiếng Anh Là Gì