Từ điển Tiếng Việt "cương Lĩnh" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cương lĩnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cương lĩnh

- d. Tổng thể những điểm chủ yếu về mục đích, đường lối, nhiệm vụ cơ bản của một tổ chức chính trị, một chính đảng trong một giai đoạn lịch sử.

văn kiện cơ bản xác định mục tiêu, nhiệm vụ chiến lược về chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá... trong một thời kì lịch sử nhất định của một chính đảng, một nhà nước hoặc một tổ chức chính trị xã hội, một phong trào cách mạng. Qua CL có thể biết được mục tiêu, tính chất của tổ chức đó. Dựa trên cơ sở của CL, các chính đảng, nhà nước hoặc tổ chức xã hội vạch ra chủ trương, chính sách và biện pháp thực hiện trong từng giai đoạn cụ thể . CL là ngọn cờ để tập hợp lực lượng, thực hiện thắng lợi mục tiêu chiến lược đề ra. CL đúng đắn phản ánh tiến trình khách quan của sự vận động phù hợp với yêu cầu và nguyện vọng của quần chúng, thúc đẩy cuộc vận động phát triển thắng lợi. Có nhiều loại CL khác nhau: CL chính trị, CL kinh tế, CL quân sự, CL văn hoá, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cương lĩnh

cương lĩnh
  • noun
    • Fudamental
program
programme

Từ khóa » Cương Lình Là Gì