Từ điển Tiếng Việt - Cương Lĩnh Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
- Chà Là Tiếng Việt là gì?
- ngồng ngồng Tiếng Việt là gì?
- trường qui Tiếng Việt là gì?
- mè Tiếng Việt là gì?
- giở giọng Tiếng Việt là gì?
- Xuân Chinh Tiếng Việt là gì?
- kiều Tiếng Việt là gì?
- thâm thù Tiếng Việt là gì?
- quán Tiếng Việt là gì?
- truân chuyên Tiếng Việt là gì?
- làm cao Tiếng Việt là gì?
- thú thật Tiếng Việt là gì?
- bỏ rèm Tiếng Việt là gì?
- tỉnh nguyên Tiếng Việt là gì?
- làm mối Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cương lĩnh trong Tiếng Việt
cương lĩnh có nghĩa là: - d. Tổng thể những điểm chủ yếu về mục đích, đường lối, nhiệm vụ cơ bản của một tổ chức chính trị, một chính đảng trong một giai đoạn lịch sử.
Đây là cách dùng cương lĩnh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cương lĩnh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Cương Lình Là Gì
-
Cương Lĩnh Chính Trị Của Đảng Cộng Sản Việt Nam - Wikipedia
-
Cương Lĩnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cương Lĩnh" - Là Gì? - Vtudien
-
Cương Lĩnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
KHÁI NIỆM CƯƠNG LĨNH - Đơn Giản
-
Cương Lĩnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'cương Lĩnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cương Lĩnh Chính Trị Là Gì? - Tài Liệu Text - 123doc
-
Hoàn Cảnh Ra đời, ý Nghĩa Cương Lĩnh Chính Trị đầu Tiên Của Đảng
-
So Sánh Giữa Cương Lĩnh Chính Trị Và Luận Cương Chính Trị
-
Các Cương Lĩnh Của Đảng Cộng Sản Việt Nam
-
Nghĩa Của Từ Cương Lĩnh - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Cương Lĩnh (Credo) Là Gì?
-
Từ Cương Lĩnh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt