Từ điển Tiếng Việt "đắm đuối" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đắm đuối" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đắm đuối
- đg. 1 (cũ). Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát. Cứu dân khỏi nơi đắm đuối. 2 Say mê tới mức tình cảm hoàn toàn bị thu hút, không còn biết gì khác nữa. Đắm đuối trong tình yêu. Cái nhìn đắm đuối.
nt. 1. Chìm trong cảnh khổ cực không lối thoát. Cứu dân khỏi cơn đắm đuối. 2. Say mê đến không biết gì khác. Đắm đuối trong tình yêu.xem thêm: mê, ham, say, say mê, ham mê, miệt mài, mải, mải miết, say sưa, say đắm, máu mê, đắm đuối, chết mệt, mê mệt
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đắm đuối
đắm đuối- adj
- passionately; distractedly
Từ khóa » Từ đắm đuối Nghĩa Là Gì
-
đắm đuối - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đắm đuối - Từ điển Việt
-
Đắm đuối
-
đắm đuối Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
đắm đuối Nghĩa Là Gì?
-
'đắm đuối' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đắm đuối Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
đắm đuối Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
đắm đuối Là Gì? định Nghĩa
-
Miền Ký ức
-
SAY ĐẮM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đắm đuối: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Đắm đuối Vì Con - Báo Nhân Dân