Từ điển Tiếng Việt "đấm" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đấm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đấm

- đgt. 1. Nắm tay lại mà đánh: Đấm vào ngực; Câu nói không hợp đường, người ta bảo là đấm vào tai (HgĐThuý) 2. Đánh chuông: Đem chuông đi đấm nước người, chẳng kêu cũng đấm một hồi cho kêu (cd).

nIđg. Nắm tay lại mà nện xuống. Chép miệng, lớn đầu to cái dại, Phờ râu chịu đấm mất phần xôi (T. T. Xương). IIp. Không chịu. Đấm thèm.

xem thêm: đánh, đạp, quật, đập, nện, thụi, đấm, đá, tát

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đấm

đấm
  • verb
    • to punch; to stricke hard with the fist
Lĩnh vực: xây dựng
punch
ắc dẹt đầu đấm
draft key
cần giật đầu đấm
operating rod
đấm bóp, tẩm quất
petrissage
đầu đấm
draft gear
đầu đấm cao su
rubber draft gear
đầu đấm dùng lò xo hình nhẫn
ring spring draft gear
đầu đấm ma sát
friction draft gear
đầu đấm móc nối tự động
automatic central buffer coupler
dung năng đầu đấm
draft gear capacity
gân má đỡ đấm sau
impact stop rib
gân má đỡ đấm sau
rear draft lug rib
giá đỡ cần giật đầu đấm
operating rod bearing
giảm chấn ma sát hình nêm (đầu đấm ma sát)
wedge shoe complete
hộp giảm đấm
buffer gear
lực đấm
buffer force
má đỡ đấm sau
impact stop
má đỡ đấm sau
rear draft lug
quả đấm
blow
quả đấm
fist
quả đấm
handle
quả đấm
tiller
quả đấm (gắn vào đầu cần trục) để đập phá nhà
skull cracker
quả đấm cánh cửa
sash handle
quả đấm cửa
door handle
quả đấm cửa
door knob
quả đấm cửa
handle
quả đấm cửa
knob
quả đấm giảm rung
anti-vibration handle
quả đấm quay
turning handle
thanh có quả đấm
handle bar

Từ khóa » đấm Lao