Từ điển Tiếng Việt "đàn" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đàn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đàn

- 1 I. dt. Nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc: gảy đàn. II. đgt. Chơi đàn, làm phát ra tiếng nhạc bằng đàn: vừa đàn vừa hát.

- 2 dt. 1. Nền đất, đá đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ: lập đàn cầu siêu đàn tràng đàn trường pháp đàn tao đàn trai đàn. 2. Nơi để diễn thuyết (những vấn đề chính trị, văn chương): bước lên đàn diễn thuyết trên đàn ngôn luận.

- 3 dt. 1. Tập hợp của nhiều động vật, nhất là súc vật cùng bên nhau: đàn trâu đàn ong đàn gà. 2. Tập hợp của nhiều đứa trẻ cùng một nơi, một khu vực: đàn trẻ tung tăng ở sân trường.

- 4 dt. Đất nung thô có tráng men: bát đàn.

- 5 đgt. 1. San cho đều, cho phẳng: đàn đất đàn thóc ra phơi. 2. Dàn mỏng để nghiền, giã đất (trong nghề gốm).

(mĩ thuật)1. Dàn mỏng để nghiền, giã đất trong nghề gốm.

2. Đồ đàn, bát đàn, tên quen thuộc chỉ các sản phẩm gốm thông dụng chuyên dùng men đàn.

(nhạc; tk. á), tên gọi các nhạc cụ họ dây, chi gẩy (Đ tranh, Đ nguyệt, Đ ghita...), chi gõ (Đ tam thập lục, Đ pianô...), chi kéo (Đ viôlông, Đ nhị...). Đ còn được dùng để chỉ các nhạc cụ họ tự thân vang (Đ tơrưng) và các nhạc cụ hơi mà việc phát âm do tay điều khiển (Đ klong put, Đ oocgan...), khác với kèn do miệng người thổi.

nId. Nhạc khí có dây hay bàn phím. Đàn bầu. Đệm đàn pi-a-nô.IIđg. Làm cho đàn phát ra tiếng nhạc. Vừa đàn vừa hát.nd. 1. Nền đất đắp cao hoặc dài dựng lên để tế lễ. Lập đàn cầu siêu. 2. Nơi phát biểu hay trình bày trước công chúng những vấn đề chính trị, văn chương v.v... Bước lên đàn diễn thuyết. Trên đàn ngôn luận của địa phương.nd. Đất nung có tráng men. Bát đàn. Đĩa đàn.nd. 1. Tập hợp số người hay động vật cùng loài sinh sống gần nhau. Đàn trẻ. Nhà con đàn. Đàn ong. Vịt đàn. Sẩy đàn tan nghé. 2. Lớp người thuộc một thứ bậc nhất định. Thuộc lớp đàn anh. Bọn đàn em.nđg. San ra cho đều, cho phẳng trên một mặt bằng. Đàn thóc ra sân mà phơi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đàn

đàn
  • noun
    • flock; herd; drove musical intrument acoustic
    • verb
      • to play music
    cage
    flock
    school
    shoal
  • đàn cá: shoal
  • Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á-Thái Bình Dương APEC
    Asian Pacific Economic Cooperation
    Diễn đàn Kinh tế Đông Á
    East Asia Economic Caucus
    căn cư bầy đàn
    herd basic
    chia đàn
    hive
    chứng khoán đầu đàn
    bellwether
    có xu hướng đàn áp, thô bạo
    repressive
    cửa hàng bán đồ may mặc, quần áo đàn ông
    haberdashery
    cửa hàng y phục đàn ông
    gents' outfitters
    đàn (cá)
    swarm
    đàn áp
    repressive
    đàn gia súc lấy sữa
    herd
    đàn hồi
    springy
    đàn ong
    hive
    đàn tính giao thoa
    cross elasticity (cross-elasticity)
    độ đàn hồi
    plasticity
    diễn đàn
    forum
    diễn đàn báo chí
    press box
    diễn đàn kinh tế thế giới
    World Economic Forum
    diễn đàn tư vấn kế hoạch Châu Âu
    European Accounting advisory Forum
    giày dép đàn ông
    gents' shoes
    gian hàng (quần áo) đàn ông
    men's department
    máy đo độ đàn hồi
    plastometer
    người bán đồ may mặc, quần áo đàn ông
    haberdasher
    người chăn giữ đàn gia súc
    stockman
    quần áo đàn ông
    haberdasher
    quần áo đàn ông
    haberdashery
    sự lùa đàn gia súc
    raceway
    sữa chọn lọc từ đàn bò
    mixed herd milk
    tàu đầu đàn
    flagship

    Từ khóa » Dan Nghĩa Là Gì