Từ điển Tiếng Việt "dận" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dận" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dận
nđg. 1. Dùng chân đè mạnh xuống. Dận ga cho tăng tốc lực. 2. Mang ở chân. Dận một đôi dép da.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dận
dận- Step one
- Dận ga: To step on the gas.
- (địa phương) như nhận
Từ khóa » Dan Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Dan - Từ điển Việt
-
DAN | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nhân Dân – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cư Dân - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dan Díu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đàn" - Là Gì? - Vtudien
-
Công Dân Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
đàn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thẻ Căn Cước Công Dân Là Gì? Ý Nghĩa 12 Chữ Số ... - Luật Dương Gia
-
Dân Sự Là Gì? Vi Phạm Dân Sự Là Gì?
-
Khoan Thư Sức Dân Nghĩa Là Gì?
-
Công Dân Là Gì ? So Sánh Quyền Con Người Và Quyền Công Dân
-
Kiên định Mục Tiêu độc Lập Dân Tộc Và Chủ Nghĩa Xã Hội