Từ điển Tiếng Việt "dàn Trải" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dàn trải" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dàn trải
nđg. Dàn ra trên diện rộng, thiếu tập trung. Ý thơ dàn trải, không cô đọng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Dàn Trải Ra
-
Dàn Trải Hay Giàn Trải, Giàn Giáo Hay Dàn Giáo, Giàn ...
-
Từ Điển - Từ Dàn Trải Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Dàn Trải Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Meaning Of 'trải Ra' In Vietnamese Dictionary
-
Dàn Trải Là Gì, Nghĩa Của Từ Dàn Trải | Từ điển Việt - Việt
-
Nghĩa Của Từ Dàn Trải - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
Dàn Trải Hay Giàn Trải, Giàn Giáo Hay Dàn Giáo, Giàn Giụa ...
-
Dàn Trải In English - Glosbe Dictionary
-
Nhức Nhối Căn Bệnh đầu Tư Dàn Trải, Lãng Phí - Báo Lao Động
-
Phải Chấm Dứt đầu Tư Dàn Trải! - Tạp Chí Tài Chính
-
Chính Sách Phát Triển Công Nghiệp: Dàn Trải, Chưa đủ Mạnh
-
Không Phân Bổ Vốn Dàn Trải, Cào Bằng Gây Thất Thoát Ngân Sách Nhà ...