Từ điển Tiếng Việt "dằn Vặt(giằn Vặt)" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dằn vặt(giằn vặt)" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dằn vặt(giằn vặt)
nđg. 1. Nói nặng nhẹ một cách dai dẳng. Bị mẹ chồng dằn vặt. 2. Khó chịu trong thân thể. Con bệnh bị dằn vặt suốt đêm. Cũng nói Dằn vật.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Dằn Vặt Tiếng Trung Là Gì
-
Dằn Vặt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nỗi Dằn Vặt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dằn Vặt Tiếng Trung Là Gì? - Trangwiki
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '煎熬' Trong Từ điển Từ điển Trung
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ '折腾' Trong Từ điển Từ điển Trung
-
表 示 安 慰 An ủi 2 - 7 Bước Học Tiếng Trung Cơ Bản
-
DẰN VẶT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Quốc: Bộ Thạch
-
Từ Dằn Vặt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'dằn Vặt' Trong Tiếng Việt được Dịch ...