Từ điển Tiếng Việt "đảng Xã Hội Việt Nam" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đảng xã hội việt nam" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đảng xã hội việt nam

tổ chức chính trị của bộ phận trí thức Việt Nam yêu nước và tiến bộ, và tầng lớp trí thức thế hệ Cách mạng tháng Tám. Thành lập 22.7.1946. ĐXHVN đấu tranh vì độc lập, thống nhất của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội.

Sự thành lập ĐXHVN đã góp phần mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất, bảo vệ và củng cố chính quyền cách mạng còn non trẻ, làm thất bại âm mưu của đế quốc và tay sai lôi kéo và chia rẽ trí thức Việt Nam. Trong 42 năm hoạt động, ĐXHVN đã đem hết sức mình đóng góp vào công cuộc kháng chiến và xây dựng đất nước, sát cánh cùng toàn thể trí thức và toàn dân, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ, mở đường đưa cả nước tiến lên theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Đại hội ĐXHVN họp trong hai ngày 21 và 22.7.1988 đã tổng kết quá trình lịch sử cống hiến của Đảng đối với cách mạng Việt Nam và tuyên bố Đảng kết thúc hoạt động.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đảng Xã Hội Việt Nam