Từ điển Tiếng Việt "đánh Lửa Sớm"

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đánh lửa sớm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đánh lửa sớm

việc thực hiện đánh lửa bằng nến điện đốt nhiên liệu trong xi lanh động cơ xăng trước khi pít tông lên đến điểm chết trên. Vì quá trình cháy của nhiên liệu chỉ có thể xảy ra mạnh mẽ sau khi bén lửa (khi có tia lửa điện) với một khoảng thời gian nhất định, chỉ khi đó khí cháy mới tạo ra công cơ học lớn nhất để đẩy pít tông, do đó thời điểm đốt phải được tiến hành sao cho áp suất khí cháy đạt cao nhất ở sau điểm chết trên. Theo kinh nghiệm, góc ĐLS có lợi nhất là từ 5 đến 40 độ (tính theo góc quay của trục khuỷu động cơ). Việc ĐLS trong động cơ xăng phụ thuộc vào việc đặt vị trí của bộ chia điện và được tự động điều chỉnh hợp lí theo mức tải và số vòng quay của động cơ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đánh lửa sớm

advance
  • cần đánh lửa sớm hơn: the ignition needs more advance
  • đánh lửa sớm bằng chân không: advance mechanism, vacuum
  • đánh lửa sớm tự động: automatic spark advance
  • góc đánh lửa sớm: advance
  • sự đánh lửa sớm: advance ignition
  • sự đánh lửa sớm: spark advance
  • sự đánh lửa sớm chân không: vacuum advance (mechanism or unit)
  • ignition advance
    pre-ignition spark knock
    spark advance
  • đánh lửa sớm tự động: automatic spark advance
  • sự đánh lửa sớm: spark advance
  • to advance the spark or ignition or timing
    bản đồ đánh lửa sớm
    spark map
    bộ đánh lửa sớm
    spark-advance
    sự đánh lửa sớm
    advanced ignition
    sự đánh lửa sớm
    preignition
    sự đánh lửa sớm
    premature ignition
    sự đánh lửa sớm (châm nổ)
    preignition

    Từ khóa » đánh Lửa Sớm Là Gì