Từ điển Tiếng Việt "dấu Vết" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dấu vết" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dấu vết

- d. Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy. Dấu vết tàn phá của trận bão.

nd. Dấu còn lại của hiện tượng đã qua. Dấu vết của trận bão. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dấu vết

dấu vết
  • noun
    • trace; vestige
impression
  • dấu vết tim: cardiac impression
  • dấu vết tim trên phổi: cardiac impression of lung
  • imprint
  • dấu vết giọt mưa: raindrop imprint
  • mark
  • dấu vết co (đúc): shrink mark
  • dấu vết gờ: rib mark
  • dấu vết nước thủy triều: tide mark
  • dấu vết xước thủy triều: tide mark
  • print
    trace
  • chương trình phân tích dấu vết: Trace Analysis Programme (TAP)
  • dấu vết nghịch đảo (địa chấn): reversed trace
  • track
  • sắp xếp các dấu vết: edit track
  • trail
    vestige
    băng tần có dấu vết
    vestigial side band
    dấu vết bánh mài
    wheel marks
    dấu vết dạ dày trên gan
    impressio gastrica hepatis
    dấu vết giá đỡ
    rack marks
    dấu vết mất hơi
    blow-by marks
    dấu vết mài
    grinding marks
    dấu vết ngón tay
    impressones digitatae
    dấu vết thận trên gan
    impressio renalis hepatis
    dấu vết tim trên gan
    impressio cardiaca heptatis
    dấu vết xương đá
    impressio petrosa palbi
    không có dấu vết
    trackless
    sự nhớ lại dấu vết ký ức
    ecphoria
    sự tạo dấu vết trên da
    stigmatization
    tracer
    track

    Từ khóa » Dấu Vết Có Nghĩa Là Gì