Từ điển Tiếng Việt "đền đô" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đền đô" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đền đô

(cg. đền Cổ Pháp), đền xây dựng từ thế kỉ 11 ở làng Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, là nơi phát tích của nhà Lý; nơi thờ 8 vị vua triều Lý (thời Trần dựng đền thờ gọi là miếu Lý Bát Đế) được liên tục tôn tạo, mở rộng nhiều thế kỉ sau. ĐĐ gồm trên 20 hạng mục công trình với trung tâm là điện thờ, nơi đặt bài vị và tượng 8 vị vua triều Lý. Xung quanh có nhà tiền tế, nhà chuyển bồng, nhà bia, cửa rồng, thuỷ đình, văn chỉ, võ chỉ, vv. Tất cả đều được xây dựng công phu, chạm khắc tinh xảo. Từ lâu ĐĐ đã là một công trình quốc gia, nơi thờ phụng và tưởng niệm của toàn dân đối với các vị vua triều Lý. Năm 1952, bị chiến tranh tàn phá. Nhân dân Đình Bảng đã tiến hành dựng lại các công trình từ 1990. Lễ hội ĐĐ được tổ chức hằng năm từ 15 đến 17 tháng 3 âm lịch, để tưởng nhớ vua Lý Thái Tổ đăng quang (ngày 15.3 Canh Tuất – 1010). ĐĐ được Nhà nước công nhận là Di tích lịch sử văn hoá từ 25.1.1991.

Đền Đô

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đền đô Tiếng Trung Là Gì