Từ điển Tiếng Việt "di Tích" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"di tích" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

di tích

- dt. (H. di: còn lại; tích: dấu vết) Dấu vết từ trước để lại: Một nước không có di tích lịch sử thì mất ý nghĩa đi (PhVĐồng).

các loại dấu vết của quá khứ, là đối tượng nghiên cứu của khảo cổ học, sử học. Có nhiều loại DT, nhưng phổ biến nhất là DT cư trú và mộ táng. Phần lớn DT khảo cổ học đều bị chôn vùi trong lòng đất, nhưng cũng có một số DT ở trên mặt đất như đền, chùa, tháp, các pho tượng, các bức vẽ ở vách hang, vv. Nơi thờ cúng, lò gốm cổ, lò luyện kim cổ, kho chứa, hầm lò... cũng là DT khảo cổ. DT là di sản văn hoá - lịch sử, được pháp luật bảo vệ, không ai được tuỳ tiện dịch chuyển, thay đổi, phá huỷ.

hd. Dấu vết của thời xưa. Di tích lịch sử. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

di tích

di tích
  • noun
    • vestiges; remains
memorial
  • trung tâm di tích: memorial center
  • monument
  • di tích kiến trúc: architectural monument
  • di tích kiến trúc tôn giáo: religious architectural monument
  • di tích lịch sử: historic (al) monument
  • giá trị khu di tích: monument value
  • hồ sơ di tích: monument certificate
  • khu di tích được bảo tồn: monument protection zone
  • khu di tích được xếp hạng: monument protection zone
  • quy chế sử dụng di tích: monument usage conditions
  • sự bảo quản di tích: monument conservation
  • sự bảo tàng các di tích kiến trúc: conversion of architectural monument into a museum
  • sự dịch chuyển di tích: monument shifting
  • sự dịch chuyển di tích: monument relocation
  • sự phục chế di tích: monument falsification
  • sự trùng tu di tích: monument repair
  • sự trùng tu di tích: monument reconstruction
  • sự xây lại di tích: monument rebuilding
  • sự xếp hạng di tích: registration of monument
  • sự xếp hạng di tích: monument ranking
  • relic
    relict
  • phần di tích của cảnh quan: relict landscape elements
  • remains
  • di tích động vật: animal remains
  • remnants
    residential
    vestige
  • di tích lịch sử: historic vestige
  • di tích lá
    leaf print
    di tích lịch sử
    historical relics
    di tích móng thai nhi
    perionyx
    di tích thực vật
    vegetable remain
    viêm di tích hậu thận
    paroophoritis

    Từ khóa » Nghĩa Của Từ Di Tích Lịch Sử