Từ điển Tiếng Việt "điều Dưỡng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"điều dưỡng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

điều dưỡng

ở Việt Nam, ĐD có ba yêu cầu: 1) Tiếp tục chữa bệnh và nuôi dưỡng bồi bổ sức khoẻ cho bệnh nhân sau khi khỏi bệnh ở giai đoạn cấp tính, theo phương châm chữa bệnh toàn diện của ngành y tế. 2) Nghỉ ngơi tích cực, chữa một số biểu hiện bệnh cho những người lao động nặng nhọc, ở các môi trường độc hại để phục hồi nhanh chóng sức khoẻ cho họ. 3) Người mắc bệnh mạn tính và sức khoẻ giảm sút (thấp khớp, loét dạ dày - tá tràng, hen, vv.). Viện ĐD thường được tổ chức tại các nơi có điều kiện thuận lợi, khí hậu tốt, không khí trong lành, yên tĩnh, thực phẩm sẵn, vv. Các viện ĐD làm thành một mạng lưới hỗ trợ đắc lực cho ngành y tế trong chăm sóc sức khoẻ người lao động.Xt. Dưỡng bệnh.

hdg.1. Dưỡng thân thể cho khỏe mạnh. Trại điều dưỡng thương binh. 2. Chăm sóc bệnh nhân ở bệnh viện. Nữ điều dưỡng: người phụ nữ coi sóc bệnh nhân. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » điều Dưỡng Là Gì Từ điển