Từ điển Tiếng Việt "điều Trần" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"điều trần" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

điều trần

việc giải thích, biện bạch... trước cơ quan đại diện nhà nước có thẩm quyền về vấn đề nào đó mà mình chịu trách nhiệm. Vd. tổng thống ĐT trước quốc hội, bộ trưởng ĐT trước uỷ ban của quốc hội.

hdg. Trình bày chính thức để giải thích, biện bạch về một vấn đề thuộc trách nhiệm của mình. Tổng thống điều trần trước quốc hội.

"1. Bản trình bày cặn kẽ ý kiến về một vấn đề để kiến nghị đem áp dụng được dâng lên hoàng đế thời phong kiến, vd. Bản điều trần của Nguyễn Trường Tộ lên vua nhà Nguyễn. 2. Lời trình bày chính thức, công khai để giải thích, biện bạch về một vấn đề, một chủ trương thuộc trách nhiệm của mình khi bị chất vấn hoặc thấy cần tranh thủ sự đồng tình của tập thể; thường dùng trong trường hợp tổng thống điều trần với quốc hội (ở các nước phương Tây, đặc biệt là ở Mĩ). Ở Việt Nam, là thành viên của chính phủ bị chất vấn trả lời trước Quốc hội."

Nguồn: Từ điển Luật học trang 158

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » điều Trần Nghĩa Là Gì