Từ điển Tiếng Việt "đốc Phủ Sứ" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Tiếng Việt"đốc phủ sứ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đốc phủ sứ
chức quan người Việt đứng đầu một trung tâm hành chính hoặc một cơ sở đại lí loại lớn hoặc quan trọng, bao gồm một số tổng ở Nam Kỳ dưới thời Pháp thống trị. ĐPS được tuyển lựa trong số tri phủ hạng nhất ở Nam Kỳ có thâm niên tối thiểu 3 năm, trực thuộc viên quan cai trị chủ tỉnh người Pháp.
hd. Như Đốc phủ.Quan chức người Việt (cũng gọi đốc phủ) đứng đầu bộ máy cai trị của thực dân Pháp ở một trung tâm hành chính hoặc một đại lí lớn, quan trọng dưới thời thuộc Pháp ở Nam Kỳ. Đốc phủ sứ được tuyển chọn trong số tri phủ hạng nhất có thâm niên từ 3 năm trở lên và trực thuộc viên quan cai trị người Pháp, chủ tỉnh.
Nguồn: Từ điển Luật học trang 163
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đốc phủ sứ
đốc phủ sứ- Cochinchinese district chief (thời thuộc Pháp)
Từ khóa » đốc Phủ Sứ Traduction
-
đốc Phủ Sứ En Français - Dictionnaire Vietnamien - Glosbe
-
Đốc Phủ Sứ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Doc-phu-su - Wiktionnaire
-
Paulus Của (Đốc Phủ Sứ – Officier De L'Ordre Royal Du Cambodge)
-
Sách Quan Chế - Officier De L'Ordre Royal Du Cambodge - Netabooks
-
Những Vấn đề Về Tiểu Sử Và Văn Bản Tác Phẩm Của Huỳnh Tịnh Của
-
Nghĩa Của Từ Đốc Phủ Sứ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Sách Quan Chế - Paulus Của (Đốc Phủ Sứ – Officier De L'Ordre ...
-
SÁCH QUAN CHẾ - Wikisource
-
Tiểu Sử Tác Giả, đời Sống Viết Văn, Tình Hình ấn Loát
-
[PDF] Sách Quan Chế Des Titres Civils Et Militaires Français Avec Leur ...
-
To Mr. Le Fol, The Governor Of Cochinchina In Saigon