Từ điển Tiếng Việt "dồn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dồn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dồn

- đgt. 1. Thu nhiều đơn vị vào một chỗ: Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên (Ng-hồng) 2. Tập trung vào: Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (PHVĐồng) 3. Liên tiếp xảy ra: Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (HXHương) 4. ép vào: Dồn vào thế bí. // trgt. Liên tiếp và vội vã: Hỏi dồn; Bước dồn.

nđg. 1. Thu, gom lại, nhồi nhét vào. Dồn áo quần vào rương. Dồn làm một: gom chung lại. Dồn bông gòn vào gối. 2. Làm cho ngày càng bị thu hẹp phạm vi và khả năng hoạt động đến mức bế tắc. Dồn đối thủ vào một góc. Bị dồn vào chân tường. 3. Tiếp diễn liên tục, nhịp độ ngày càng nhanh hơn. Hỏi dồn. Gà gáy dồn.

xem thêm: đọng, ứ, ứ đọng, ùn, dồn, tắc

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dồn

dồn
  • verb
    • to accumulate; to gather
      • dồn hết tâm trí: to gather up one's thoughts
    • To drive into
      • bị dồn vàochân tường: to be driven a corner
    • To cram, to stuff
accumulate
cumulative
  • đường dòng chảy cộng dồn: cumulative diagram
  • dòng chảy cộng dồn: cumulative runoff
  • lượng mưa cộng dồn: cumulative rainfall
  • sự đo cộng dồn: cumulative observation
  • multiplexing (vs)
    Giải thích VN: Trong mạng cục bộ, đây là sự truyền đồng thời nhiều nguồn tin trong một kênh. Một mạng có khả năng multiplexing sẽ cho phép nhiều máy tính xâm nhập vào mạng đồng thời. Tuy nhiên multiplexing làm tăng giá tiền của mạng vì cần phải có các thiết bị multiplexing để trộn các tín hiệu này vào trong một kênh truyền duy nhất.
    bãi dốc gù phân loại dồn tàu
    classification yard with hump
    bãi dồn lập tàu
    shunting yard
    bãi dồn xe
    hold-yard
    bộ điều khiển dồn đĩa
    disk pack controller
    bộ dồn dữ liệu
    data concentrator
    bộ dồn kênh
    muldem
    bộ dồn kênh
    muldex
    bộ dồn kênh
    multiplexer
    bộ dồn kênh
    multiplexer (MUX)
    bộ dồn kênh
    multiplexor
    bộ dồn kênh
    MUX (multiplexer)
    bộ dồn kênh
    transmitting muntiplexer (TMUX)
    bộ dồn kênh PCM
    PCM multiplexer
    bộ dồn kênh bằng chia tần số
    Frequency Division Multiplexer (FDM)
    bộ dồn kênh dữ liệu
    data channel multiplexer
    bộ dồn kênh lõi từ
    magnetic core multiplexer
    bộ dồn kênh nối chéo
    cross-connect multiplexer
    bộ dồn kênh nối chéo
    switching mix
    bộ dồn kênh nối chéo
    switching multiplexer
    bộ dồn kênh phân thời
    time division multiplexer
    bộ dồn kênh quang
    optical multiplexer
    bộ dồn kênh thống kê
    statistical multiplexer
    bộ dồn kênh tương tự
    analog multiplexer
    buýt dồn kênh
    multiplexed bus
    cái đo mưa cộng dồn
    storage rain gauge
    chế độ dồn kênh
    multiplex mode
    chế độ dồn kênh chèn byte
    byte multiplexer mode
    chế độ dồn kênh chèn khối
    block multiplexer mode
    chế độ dồn kênh khối ảo
    virtual block multiplexed mode
    chi phí dồn
    shunting cost

    Từ khóa » Dồn Lại Có Nghĩa Là Gì