Từ điển Tiếng Việt "đơn Vị Hành Chính" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đơn vị hành chính" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đơn vị hành chính

đơn vị được phân chia trên lãnh thổ của một quốc gia để tổ chức quản lí nền hành chính. Hiến pháp của từng nước quy định số ĐVHC có khác nhau. Mỗi ĐVHC của lãnh thổ quốc gia được phân định phải bảo đảm sự phối hợp, sự quản lí tập trung thống nhất của nhà nước trung ương và quyền tự chủ của địa phương theo quy định của pháp luật.

Ở Việt Nam, điều 118 Hiến pháp 2001 quy định: "Nước chia thành tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Tỉnh chia thành huyện, thành phố thuộc tỉnh và thị xã. Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện và thị xã. Huyện chia thành xã, thị trấn. Thành phố thuộc tỉnh, thị xã chia thành phường và xã. Quận chia thành phường". Cơ cấu tổ chức chính quyền ở các ĐVHC này đều có hội đồng nhân dân và uỷ ban nhân dân.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » đơn Vị Hành Chính Nghĩa Là Gì