Từ điển Tiếng Việt "đơn Vị Thiên Văn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đơn vị thiên văn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đơn vị thiên văn

đơn vị ngoài hệ về khoảng cách trong thiên văn học, có giá trị bằng khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời; 1 ĐVTV = 149,6 triệu km.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đơn vị thiên văn

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
astronomical unit-AU

Từ khóa » đơn Vị Astronomical Unit Là Gì