Từ điển Tiếng Việt "đồng Tử" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đồng tử" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đồng tử

- tức Đổng Trọng Thư, danh nho đời Hán

- 1 dt. (H. đồng: trẻ em; tử: con) Trẻ em: Theo chân, đồng tử năm ba (Phan Trần).

- 2 dt. (H. đồng: tròng mắt; tử: con) Con ngươi: Đồng tử mắt ông cụ bị co lại.

x. Con ngươi.

hd. Con ngươi của mắt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đồng tử

đồng tử
  • noun
    • pupil
Lĩnh vực: y học
pupil
chứng đồng tử thu nhỏ
miosis
chứng đồng tử trắng
leukokoria
chứng nháy đồng tử
hippus
đồng tử dị hình
dyscoria
đồng tử kép
diplocoria
đồng tử không đều
anisocoria
đồng tử lạc chỗ
corectopia
đồng tử thu nhỏ
myosis
khoảng cách đồng tử
interocular distance
liệt đồng tử
pupilloplegia
một loại thuốc tương tự như astropine dùng nhỏ mắt làm liệt các cơ mi và dán đồng tử để chữa mắt
cyclopentolate
phản xạ đồng tử
pupillary reflex
phép đo đồng tử
pupillometry
phương pháp soi bóng đồng tử
pupilloscopy
sự co đồng tử
stenocoriasis
sự có ba đồng tử
triplokoria
sự đồng đều của đồng tử
isocoria
tật đồng tử nhỏ
microcoria
thị kế cái đo khoảng cách hai đồng tử
vuerometer
thuộc đồng tử
pupillary
thuộc đồng tử mắt
oculopupillary
tính hợp đồng tử
homozygosis

Từ khóa » đồng Tử Thân Là Gì