Từ điển Tiếng Việt "đồng Tử" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đồng tử" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đồng tử
- tức Đổng Trọng Thư, danh nho đời Hán
- 1 dt. (H. đồng: trẻ em; tử: con) Trẻ em: Theo chân, đồng tử năm ba (Phan Trần).
- 2 dt. (H. đồng: tròng mắt; tử: con) Con ngươi: Đồng tử mắt ông cụ bị co lại.
x. Con ngươi.
hd. Con ngươi của mắt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đồng tử
đồng tử- noun
- pupil
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » đồng Tử Thân Là Gì
-
Đồng Tử | Wiki Tam Giới Toàn Thư | Fandom
-
Đồng Tử – Wikipedia Tiếng Việt
-
đồng Tử - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Về Kích Thước đồng Tử Và đường Kính Giác Mạc | Vinmec
-
Co đồng Tử Là Bệnh Gì? Liệu Có Nguy Hiểm Không? • Hello Bacsi
-
Đồng Tử Adie - Hello Bacsi
-
Đồng Tử - 童子 * Nguồn Gốc Những Trẻ Em Từ Khi Còn Là Thai Nhi Trong ...
-
Giãn đồng Tử Là Biểu Hiện Của Bệnh Gì, Có Nguy Hiểm Không?
-
Bệnh đồng Tử Adie Là Gì?
-
Vì Sao Khi Gặp Người Mình Thích, đồng Tử Giãn đến 45%?
-
Bất đồng Kích Thước đồng Tử - Rối Loạn Mắt - Cẩm Nang MSD
-
Từ Điển - Từ đồng Tử Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giãn đồng Tử Là Gì? Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị
-
Đồng Tử Không đều: Dấu Hiệu Triệu Chứng Và Nguyên Nhân