Từ điển Tiếng Việt "đột Phá" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đột phá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đột phá
thủ đoạn tác chiến được thực hiện bằng cách dùng sức mạnh của hoả lực và xung lực phá vỡ một đoạn trận địa phòng ngự của đối phương để đưa lực lượng vào sâu trong trận địa phòng ngự, hoặc để thoát khỏi vòng vây của đối phương. Khi tiến công đối phương không có sườn hở, ĐP là thủ đoạn tác chiến hàng đầu tạo khả năng giành thắng lợi.
hdg. Chọc thủng, phá vỡ một số khâu trong hệ thống phòng ngự của đối phương để mở đường tiến quân. Đột phá phòng tuyến địch.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đột phá
đột phá- Make a sudden attack on; make a sudden breach through (an encirclement)
Từ khóa » Từ đột Phá Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đột Phá - Từ điển Việt
-
Đột Phá - Báo Đồng Tháp
-
đột Phá Nghĩa Là Gì?
-
'đột Phá' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ đột Phá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Thế Nào Là "đột Phá Về Lý Luận"? | Tống Văn Công - Viet Studies
-
Các đột Phá Chiến Lược Trong Văn Kiện Đại Hội XIII Của Đảng
-
Tư Duy đột Phá – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đột Phá Từ Chính Mình - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Tìm Hiểu “khâu đột Phá” Trong Văn Kiện Đại Hội XVII Đảng Bộ Tỉnh
-
Tạo Bước đột Phá Mới - Điều Hành Tác Nghiệp
-
ĐỘT PHÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
COVID-19 Sau Tiêm Chủng: Lây Nhiễm đột Phá Có Thể Xảy Ra - CDC