Từ điển Tiếng Việt "dụi" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"dụi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm dụi
nđg. Làm cho tắt đi, cọ sát vào. Dụi tàn thuốc. Bé dụi đầu vào lòng mẹ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh dụi
dụi- xem giụi
Từ khóa » Dụi đầu Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Dụi Bằng Tiếng Anh
-
DỤI DỤI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Rúc đầu«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Từ điển Glosbe
-
Dúi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
"dụi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dụi Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Chỉ ước Có Bạn ở đây Bây Giờ để Dụi đầu Vào Ngực Bạn Dịch
-
DỤI MẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
ÔNG DỤI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ Dụi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Dụi Là Gì, Nghĩa Của Từ Dụi | Từ điển Việt
-
Tại Sao Bé Hay Dụi Mắt? Có ảnh Hưởng Gì Không
-
Em Hãy Viết Bài Văn Tả Con Chó 2023