Từ điển Tiếng Việt "gán" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"gán" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gán
- đg. 1. Coi là của một người một điều xấu mà người ấy không có: Gán cho bạn ý định chia rẽ anh em. 2. Trả thay cho tiền nợ: Năm đồng không trả được, đành phải gán đôi dép. 3. Ghép trai gái với nhau trái với ý muốn của họ: ép tình mới gán cho người thổ quan (K).
(A. assignment) 1. Việc đặt một giá trị cho một biến. Lệnh G là một lệnh cơ bản của các ngôn ngữ lập trình máy tính.
2. G cho thiết bị hay dữ liệu một tên mà chương trình máy tính có thể sử dụng trong quá trình thực hiện.
nđg. 1. Đưa của mình cho người để trừ nợ. Gán ruộng cho địa chủ. 2. Cho là của người nào cái vốn xa lạ với người ấy. Gán cho trẻ con ý nghĩ của người lớn. 3. Ghép đôi trai gái với nhau. Bạn bè gán hai người với nhau.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gán
gán- verb
- to foist
| Giải thích VN: Ví dụ gán giá trị cho một biến số. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Gán Nợ Tiếng Anh Là Gì
-
"gán Nợ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Gán Nợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'gán Nợ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Gán Nợ - Từ điển Việt - Anh
-
Gán Nợ Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Gán - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Gán Nợ Là Gì? Giải Thích Từ Ngữ Văn Bản Pháp Luật - Từ điển Số
-
Gán Nợ Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Gán Nợ Là Gì ? Khái Niệm Gán Nợ được Hiểu Như Thế Nào ?
-
Gán Nợ Là Gì ? Cách Thức Hoạt Động Và Lưu Ý ...
-
Từ điển Việt Lào "gán Nợ" - Là Gì?
-
FLC Muốn Mua Lại Trụ Sở đã Gán Nợ Cho OCB - VnExpress Kinh Doanh
-
Trụ Sở FLC Bị Gán Nợ Cho OCB, Ngân Hàng Do đại Gia Họ Trịnh Làm ...