Từ điển Việt Lào "gán Nợ" - Là Gì?
Từ điển Việt Lào"gán nợ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gán nợ
gán nợ
gán nợ đgt. 1. ໂອນໜີ້. Nó đã gán nợ của cậu cho tôi: ມັນໄດ້ໂອນໜີ້ຂອງເຈົ້າມາໃຫ້ຂ້ອຍ. 2. ໃຊ້ ໜີ້ແທນ. Không có tiền thì đưa cái gì mà gán nợ: ບໍ່ມີເງິນຈະເອົາອັນໃດມາໃຊ້ໜີ້ແທນ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gán nợ
- Nộp đồ vật thay cho tiền nợ: Gán nợ cái bút máy.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard onlineTừ khóa » Gán Nợ Tiếng Anh Là Gì
-
"gán Nợ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Gán Nợ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'gán Nợ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Gán Nợ - Từ điển Việt - Anh
-
Gán Nợ Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Gán - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Gán Nợ Là Gì? Giải Thích Từ Ngữ Văn Bản Pháp Luật - Từ điển Số
-
Gán Nợ Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Gán Nợ Là Gì ? Khái Niệm Gán Nợ được Hiểu Như Thế Nào ?
-
Gán Nợ Là Gì ? Cách Thức Hoạt Động Và Lưu Ý ...
-
Từ điển Tiếng Việt "gán" - Là Gì?
-
FLC Muốn Mua Lại Trụ Sở đã Gán Nợ Cho OCB - VnExpress Kinh Doanh
-
Trụ Sở FLC Bị Gán Nợ Cho OCB, Ngân Hàng Do đại Gia Họ Trịnh Làm ...