Từ điển Tiếng Việt "gần Như" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"gần như" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gần như

np. Gần giống thế. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

gần như

gần như
  • Nearly, almost
    • Anh ta gần như điên khi nghe tin ấy: He was almost out of his mind when heard of the news
almost
approach
nearly
  • electron gần như tự do: nearly free electron
  • chất lượng gần như (chất lượng) cuộc gọi đường dài
    Near Toll Quality (NTQ)
    chất lượng gần như chữ thật
    near letter quality (NLQ)
    chất lượng gần như chữ viết
    near letter quality
    chất lượng gần như chuẩn
    NLQ (near letter quality)
    chất lượng gần như in thư
    near letter quality
    điều chế nén dãn gần như tức thời
    Nearly-Instantaneous Companded Modulation (NIC)
    gần như là
    quasi-
    ghép âm thanh nén dãn gần như đồng thời
    Near Instantaneously Companded Audio Multiplex (NICAM)
    kiểu gần như tuyến tính
    quasi-linear mode
    quỹ đạo gần như parabôn
    near-parabonic orbit
    quỹ đạo gần như tròn
    near-circular orbit

    Từ khóa » Gần Như Có Nghĩa Là Gì