Từ điển Tiếng Việt "ghế đẩu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ghế đẩu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ghế đẩu
- d. Ghế nhỏ không có lưng tựa, dùng cho một người ngồi.
nd. Ghế nhỏ, không lưng tựa.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ghế đẩu
ghế đẩu- noun
- stool
| Lĩnh vực: xây dựng |
Từ khóa » Ghế đẩu Là Gì
-
Dấu Hiệu Ghế đẩu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ghế đẩu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ghế đẩu – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
'ghế đẩu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Ghế đẩu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ghế đẩu Nghĩa Là Gì?
-
Ghế đẩu
-
Ghế đẩu Tô điểm Cho Không Gian Hoài Cổ, Nhẹ Nhàng - CafeLand.Vn
-
Ghế đẩu Gỗ Là Gì, đặc Trưng Và ứng Dụng Nổi Bật Ngày Nay - Govi
-
Sức Hút Từ Những Chiếc Ghế đẩu Sài Gòn - VnExpress
-
Ghế đẩu Xưa Gỗ Thao Lao, Sự Lựa Chọn Tinh Tế Của Những Người Có ...
-
Cái đẩu Là Gì