Từ điển Tiếng Việt "ghen Tuông" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ghen tuông" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ghen tuông

- Nh. Ghen, ngh. 2.

nđg. Nói chung về ghen trong tình yêu. Ghen tuông thì cũng người ta thường tình (Ng. Du).

xem thêm: ghen, ghen ghét, ghen tuông, ghen tị

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ghen tuông

ghen tuông
  • Be jealous (in love)

Từ khóa » Ghen Tuông La J