Từ điển Tiếng Việt "gia Thất" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"gia thất" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gia thất

- d. 1. Nh. Gia đình: Các cháu đã thành gia thất. 2. Tổ chức gồm có vợ và chồng.

- Tả truyện có câu: Nam hữu thất, nữ hữu gia. Nghĩa là con trai có vợ, con gái có chồng. Gia thất duyên hài: Đẹp duyên vợ chồng

hd. Gia đình mới ra ở riêng. Chưa yên bề gia thất.Tầm nguyên Từ điểnGia Thất

Gia: nhà, thất: nhà. Kinh thi: Chi tử vu quy nghi kỳ gia thất (Về nên hòa thuận cửa nhà) nên chữ gia thất dùng để nói về vợ chồng.

Nàng rằng gia thất duyên hài. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

gia thất

gia thất
  • Thành gia thất
  • To get married

Từ khóa » Nghĩa Từ Yên Bề Gia Thất