"Yên Bề Gia Thất" Nghĩa Là Gì? - Saromalang
Có thể bạn quan tâm
Pages
- Trang chủ
- N5
- N4
- N3
- tìm kiếm
- iほんやく
- Du Học Nhật Bản
- KANJI
- JLPT
Thứ Bảy, 24 tháng 2, 2018
"Yên bề gia thất" nghĩa là gì?
Yên bề gia thất = kết hôn, lập gia đình, thành thân, kết duyên, se duyên, về chung một nhà, nên duyên vợ chồng, giã từ đời độc thân, .... Tuy nhiên, sắc thái của "yên bề gia thất" thực sự là gì? Đó là: Lập gia đình để tập trung lo cho công việc, sự nghiệp. English: Yên bề gia thất = To get married in order to focus on one's career "Yên bề gia thất" thường chỉ dùng cho nam giới, những người có rất nhiều nghĩa vụ trong cuộc đời: - Lập gia đình sinh con nối dõi tông đường - Lập công danh sự nghiệp - Hoặc có công ăn việc làm ổn định để nuôi gia đình Tóm lại thì là LẬP GIA ĐÌNH và CÔNG DANH SỰ NGHIỆP. "Yên bề gia thất" có nghĩa là về phía lập gia đình ("bề" = "phía") thì đã ổn định rồi chỉ cần tập trung lo cho công danh sự nghiệp nữa là HOÀN HẢO nhỉ? Thời đại ngày nay thay đổi khi phụ nữ cũng thành trụ cột trong gia đình thì có lẽ "yên bề gia thất" cũng có thể dùng cho cả phụ nữ nữa. Ví dụ: Dù anh có hơi lù khù nhưng cô vẫn quyết định yên bề gia thất với anh để có thời gian tập trung cho việc kinh doanh đang phất lên. "Yên bề gia thất" không ám chỉ là có hay không có tình yêu (hôn nhân vì tình yêu hay hôn nhân sắp đặt). Tuy nhiên, hôn nhân không phải vì muốn ổn định để tập trung cho công việc sự nghiệp (ví dụ vì tình yêu cuồng nhiệt, vì buồn vv) thì không thể gọi là "yên bề gia thất" được.1 nhận xét:
Nặc danhlúc 11:02 6 tháng 11, 2019Osmo Việt Nam Là nhà phân phối dầu Osmo Oil www.osmo.de/opencms/en/index.html Chúng tôi mang đến sản phẩm bảo vệ gỗ tốt và phổ biến nhất thế giới đến từ liên bang Đức cho người tiêu dùng ở thị trường Việt Nam. Mời các bạn đến trải nghiệm và dùng thử sản phẩm dầu lau gỗ nguồn gốc thực vật theo tiêu chuẩn Xanh tự nhiên.Liên Hệ Dầu OSMO Việt NamNhà phân Phối Nội Thất Mộc Phát
Trả lờiXóaTrả lời- Trả lời
Từ điển Yurica Kanji
Nhập chữ kanji, Việt, kana vv:Xóa Tra chữ Đăng ký nhận tin (tiếng Nhật, học bổng, du học vv)TÌM KIẾM BÀI VIẾT
Kiến thức tiếng Nhật
- Động từ - Chia động từ
- Ngữ pháp JLPT Nx
- Lớp tiếng Nhật Cú Mèo
- Phương pháp học tiếng Nhật
- Bộ gõ (IME) và cách gõ tiếng Nhật
- Diễn đạt Cho - Nhận
- Cách phát âm tiếng Nhật
- Liên thể từ
- Danh sách loại từ tiếng Nhật
- Chữ viết hiragana, katakana
- Kanji và bộ thủ tiếng Nhật
- KOSOADO Này Đây Kia Đó
- Ngạn ngữ Nhật Bản KOTOWAZA
- Kiến thức ngôn ngữ
- Trang web học nghe tiếng Nhật
- Tiếng Nhật là gì?
- Lịch sự - Tôn kính - Khiêm nhường
- Dạng suồng sã và dạng lịch sự
- Tiếng Nhật thương mại, công ty
- Quy tắc biến hóa trong tiếng Nhật
- Hướng dẫn phát âm tiếng Nhật
- Các bảng chữ cái tiếng Nhật
- Danh sách trợ từ tiếng Nhật (2011)
- Đếm từ 1 tới 10 ngàn tỷ
Bài đăng phổ biến
- Chuyển tên riêng tiếng Việt qua tiếng Nhật
- Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - Công cụ và ví dụ
- Tiếng Nhật tôn kính và khiêm nhường toàn tập
- Số đếm trong tiếng Nhật - Cách đếm đồ vật, người
- Để gõ được tiếng Nhật trên máy tính của bạn
- Các cách nói hay dùng trong tiếng Việt và cách nói tiếng Nhật tương đương
- Tự học tiếng Nhật cho người bắt đầu học
- Những điều bạn cần biết về kỳ thi khả năng tiếng Nhật (Năng lực Nhật ngữ JLPT)
- Ngữ pháp JLPT cấp độ N3 và N2 tổng hợp
- Đáp án kỳ thi JLPT tháng 7 năm 2016
Các bài đã đăng
- ► 2025 (2)
- ► tháng 6 (2)
- ► 2023 (20)
- ► tháng 8 (1)
- ► tháng 7 (9)
- ► tháng 6 (5)
- ► tháng 5 (2)
- ► tháng 3 (1)
- ► tháng 1 (2)
- ► 2022 (6)
- ► tháng 7 (6)
- ► 2021 (22)
- ► tháng 5 (4)
- ► tháng 4 (1)
- ► tháng 3 (2)
- ► tháng 1 (15)
- ► 2020 (128)
- ► tháng 12 (20)
- ► tháng 11 (24)
- ► tháng 10 (62)
- ► tháng 9 (4)
- ► tháng 8 (5)
- ► tháng 7 (4)
- ► tháng 6 (6)
- ► tháng 1 (3)
- ► 2019 (36)
- ► tháng 11 (8)
- ► tháng 10 (6)
- ► tháng 9 (1)
- ► tháng 7 (8)
- ► tháng 3 (3)
- ► tháng 2 (5)
- ► tháng 1 (5)
- ► 2017 (225)
- ► tháng 12 (8)
- ► tháng 11 (13)
- ► tháng 10 (6)
- ► tháng 9 (17)
- ► tháng 8 (14)
- ► tháng 7 (14)
- ► tháng 6 (9)
- ► tháng 5 (14)
- ► tháng 4 (33)
- ► tháng 3 (58)
- ► tháng 2 (19)
- ► tháng 1 (20)
- ► 2016 (183)
- ► tháng 12 (31)
- ► tháng 11 (3)
- ► tháng 10 (8)
- ► tháng 9 (8)
- ► tháng 8 (15)
- ► tháng 7 (62)
- ► tháng 6 (26)
- ► tháng 5 (7)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (7)
- ► tháng 2 (2)
- ► tháng 1 (11)
- ► 2015 (82)
- ► tháng 12 (14)
- ► tháng 11 (3)
- ► tháng 10 (15)
- ► tháng 9 (8)
- ► tháng 8 (8)
- ► tháng 7 (13)
- ► tháng 6 (4)
- ► tháng 5 (6)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (5)
- ► tháng 2 (3)
- ► 2014 (65)
- ► tháng 12 (6)
- ► tháng 10 (3)
- ► tháng 9 (5)
- ► tháng 8 (8)
- ► tháng 7 (7)
- ► tháng 5 (3)
- ► tháng 4 (7)
- ► tháng 3 (14)
- ► tháng 2 (7)
- ► tháng 1 (5)
- ► 2013 (36)
- ► tháng 12 (2)
- ► tháng 11 (2)
- ► tháng 10 (2)
- ► tháng 9 (4)
- ► tháng 8 (5)
- ► tháng 7 (4)
- ► tháng 6 (4)
- ► tháng 5 (1)
- ► tháng 3 (1)
- ► tháng 2 (6)
- ► tháng 1 (5)
- ► 2012 (56)
- ► tháng 12 (1)
- ► tháng 11 (9)
- ► tháng 10 (9)
- ► tháng 9 (14)
- ► tháng 8 (8)
- ► tháng 7 (2)
- ► tháng 6 (1)
- ► tháng 4 (3)
- ► tháng 3 (1)
- ► tháng 2 (6)
- ► tháng 1 (2)
- ► 2011 (73)
- ► tháng 12 (6)
- ► tháng 10 (9)
- ► tháng 9 (9)
- ► tháng 8 (9)
- ► tháng 7 (8)
- ► tháng 6 (7)
- ► tháng 5 (20)
- ► tháng 4 (5)
Từ khóa » Nghĩa Từ Yên Bề Gia Thất
-
"Yên Bề Gia Thất" Không đơn Giản Chỉ... - Tiếng Nhật Saroma
-
Yên Bề Gia Thất Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Yên Bề Gia Thất Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Ý Nghĩa Của Từ Yên Bề Gia Thất - Học Tốt
-
Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam - Từ Yên Bề Gia Thất Nghĩa Là Gì
-
YÊN BỀ GIA THẤT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
'yên Bề Gia Thất' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gia Thất Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Yên Bề Gia Thất Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "gia Thất" - Là Gì?
-
Yên Bề Gia Thất Tiếng Trung Là Gì - Thả Rông
-
Yên Bề Gia Thất Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Yên Bề Gia Thất - Vietgle Tra Từ - Cồ Việt
Nặc danh