
Từ điển Tiếng Việt"giao tiếp"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
giao tiếp
- Tiếp xúc với nhau.
sự trao đổi, truyền đạt giữa con người với con người các nội dung tư tưởng, tình cảm, kinh nghiệm và các tri thức, thông tin khác nhờ ngôn ngữ và các quy tắc, quy ước hay một hệ thống tín hiệu nào đó. GT là một quá trình phức tạp, đa dạng, diễn ra trong sự thiết lập và tiến hành những cuộc tiếp xúc, giao dịch giữa các cộng đồng các cá nhân bắt nguồn từ nhu cầu phối hợp, kết hợp hành động chung. Phải khẳng định sự thống nhất không thể chia cắt giữa GT và hoạt động; GT được xác định thành ba phương diện: phương diện thông tin làm nổi bật đặc điểm, đặc thù của quá trình thông tin giữa người với người; phương diện tác động qua lại thường được phân tích qua việc tìm hiểu và nhận thức các kiểu loại tác động giữa người với người; phương diện hình ảnh bao gồm quá trình tạo lập hình ảnh về xã hội khác, người khác với những đặc điểm về thể chất, tri thức, tâm lí, hành vi, tức là nhận biết về xã hội và người trong GT với mình.
GT là một nhu cầu xã hội đầu tiên của con người, cũng là điều kiện quan trọng hình thành, phát triển và tồn tại của mỗi cá nhân cũng như của toàn xã hội.
hdg. Tiếp xúc với nhau. Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp.xem thêm: giao dịch, giao thiệp, giao tiếp, tiếp kiến

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
giao tiếp
giao tiếp- Be in touch with, be in contact with
communicate |
communication |
| Giải thích VN: Truyền thông là một qui tắc ứng xử rộng lớn, bao trùm các phương pháp, các cơ chế, và các vật tải liên quan đến việc chuyển giao thông tin. Trong các lĩnh vực liên quan đến máy tính, truyền thông bao gồm việc chuyển giao dữ liệu từ máy tính này đến máy tính khác thông qua một phương tiện truyền thông như điện thoại, trạm tiếp sóng vi ba, tuyến nối vệ tinh, hay cáp vật lý chẳng hạn. Hai phương pháp cơ bản trong truyền thông máy tính là: nối tạm thời hai máy tính thông qua các modem và nối kết thường trực hoặc bán thường trực nhiều trạm làm việc hoặc máy tính trên một mạng. Tuy nhiên tuyến truyền giữa hai thành phần không rõ ràng, bởi vì các máy vi tính có trang bị modem thường được dùng để truy cập cả máy tính mạng tư nhân lẫn công cộng. Phần cứng và phần mềm dùng trong truyền thông gốc-modem thường khác song lại có liên quan với những thứ được dùng trong truyền thông gốc mạng. Chẳng hạn, truyền thông liên modem có thể dùng điện thoại công cộng và các công ty truyền thông khác để thực hiện các phiên truyền một chiều hay hai chiều giữa các máy tính. Mặt khác, các mạng có thể dựa nhiều vào các tuyến điện thoại và các hệ thống chuyển hoặc, như trong trường hợp mạng cục bộ, trên hệ cáp liên máy tính. Do khối lượng lưu thông tiềm tàng, các mạng cũng vận dụng các cơ chế chuyển tải phức hợp và các thủ tục nắm bắt lỗi để định tuyến và lưu trữ các thông điệp gửi tới hoặc gửi đi từ những người dùng có quyền. |
| bàn giao tiếp truyền thông: communication console |
| cổng giao tiếp: communication port |
| giao tiếp một- một: one to one communication |
| sự giao tiếp: communication |
| MSC tiếp nhận việc chuyển giao tiếp theo |
MSC to which a subsequent handover is done (MSC-B) |
|
contact protection |
|
console |
|
| bàn giao tiếp MCS mở rộng |
extended MCS console |
|
virtual console |
|
main console |
|
master console |
|
control console |
|
booking console |
|
booking console |
|
system console |
|
alternative console |
|
alternative system console |
|
console |
|
operator console |
|
composite console |
|
subconsole |
|
secondary console |
|
game console |
|
remote console |
|
interface adapter |
|
general purpose interface bus |
|
session services |
|
interface card |
|
conversational mode |
|
interactive mode |
|
width in contact card |
|
console function |
|
| chức năng bàn giao tiếp ảo |
virtual console function |
|
contact |
intercourse |
| bán hàng giao tiếp cá nhân |
personal selling |
|
| điểm giao tiếp (vận chuyển) |
interface point |
|
telecommunicate |
|
circulation |
|