Từ điển Tiếng Việt "giội Gáo Nước Lạnh" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giội gáo nước lạnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giội gáo nước lạnh
nđg. Dập tắt lòng hăng hái vừa mới được khơi dậy.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Giội Gáo Nước Lạnh Là Gì
-
Từ Điển - Từ Giội Gáo Nước Lạnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Giội Gáo Nước Lạnh - Từ điển Việt
-
Từ Giội Gáo Nước Lạnh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Như Giội Gáo Nước Lạnh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Gáo Nước Lạnh Giội Vào Những Kẻ Hiềm Khích, Chống Phá
-
Như Giội Gáo Nước Lạnh Là Gì? định Nghĩa
-
Giội Gáo Nước Lạnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Muốn 'dội Gáo Nước Lạnh' để Em Dâu Tỉnh Táo Hơn - VnExpress
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'gáo' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Gáo Nước Lạnh Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gáo Nước Lạnh' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...