Từ điển Tiếng Việt "gò Bó" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gò bó" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gò bó
- đgt. ép vào khuôn khổ hạn hẹp, khó lòng xoay trở, không được phát triển tự nhiên: sống gò bó Lễ giáo phong kiến gò bó tình cảm con người.
nđg. Gò ép, ép buộc, không được tự nhiên. Tư tưởng bị gò bó. Sống gò bó.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gò bó
gò bó- adj
- affected
- văn gò bó: affected style
- affected
Từ khóa » Từ Gò Bó Là Gì
-
Gò Bó - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gò Bó - Từ điển Việt
-
Gò Bó Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gò Bó Nghĩa Là Gì?
-
'gò Bó' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'gò Bó' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
GÒ BÓ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 14 Gò Bó La Gi 2022
-
Gò Bó - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
BỊ GÒ BÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Top 14 Gò Bó Nghĩa Là Gì 2022
-
Gò Bó Không Thanh Thoát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nhân Viên Trẻ Từ Chối Ngồi Văn Phòng Vì Gò Bó, Sếp Soi Mói - Zing