Từ điển Tiếng Việt "gợn Sóng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"gợn sóng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm gợn sóng
- Nổi lên những làn sóng nhỏ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh gợn sóng
| Giải thích VN: Thành phần xoay chiều ở ngõ ra của bộ chỉnh lưu cấp dòng điện một chiều. Có thể được giảm đi bằng cách mắc nối tiếp cuộn cảm hoặc tụ điện mắc rẽ hoặc diode zener. Được đo theo phần trăm của dòng điện trung bình. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Gợn Sóng Là Gì
-
Gợn Sóng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Gợn Sóng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'gợn Sóng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gợn Sóng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gợn Sóng Trong Vật Lý Là Gì - Hàng Hiệu
-
Hiệu ứng Gợn Sóng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm Số Gợn Sóng Trong Khoảng Giữa S1 Và S2 ? - Thùy Trang
-
Số Gợn Sóng Và Vị Trí Gợn Sóng | Vật Lý NHC's Blog
-
Ví Dụ Về Hiệu ứng Gợn Sóng Là Gì?
-
Các Khái Niệm Trong "Sóng Cơ Học"
-
GỢN SÓNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hiệu ứng Gợn Sóng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Một Gợn Sóng Tượng Trưng Cho điều Gì?
-
Tổng Hợp Những Mẫu Gối Cao Su Gợn Sóng Hot Nhất Năm 2022